len chân

Học thuật
Thân thiện
len chân

Một người đàn ông đang cố len chân vào đám đông để xem buổi biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng chen vào, lách vào giữa một đám đông hoặc một không gian chật hẹp: Hành động khéo léo hoặc cố gắng để di chuyển vào một vị trí trong nhóm người đông đúc.
    • Cố gắng một cách khó nhọc để tham gia, để được một vị trí trong một tổ chức, lĩnh vực, hoặc tình huống nào đó: Thường ám chỉ sự nỗ lực vất vả, đôi khi không chính đáng, để được công nhận hoặc đạt được mục đích (như danh lợi).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khán giả đông nghẹt, anh ấy phải cố len chân vào tận phía trước sân khấu.
    • Trong thế giới kinh doanh cạnh tranh, nhiều người phải len chân bằng mọi giá để tồn tại.
    • không tài năng thực sự, chỉ biết len chân vào các dự án nhờ quan hệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Len chân vào vòng danh lợi": Một cụm cố định, diễn tả việc cố gắng, thậm chí luồn cúi, để đạt được danh vọng lợi ích cá nhân.

    • Anh ta sẵn sàng làm mọi thứ để len chân vào vòng danh lợi.
  • "Len chân vào hội": Cố gắng gia nhập, trở thành thành viên của một nhóm, tổ chức nào đó.

    • Cậu ấy đã rất nỗ lực để len chân vào hội của những sinh viên ưu .
Biến thể từ gần giống
  • Len lách (động từ): Di chuyển một cách khéo léo, uốn éo qua những chỗ hẹp hoặc đông đúc. Nghĩa rộng hơn "len chân", có thể dùng cho người phương tiện.

    • Chiếc xe máy len lách giữa dòng xe cộ tấp nập.
  • Chen chân (động từ): Cố gắng đứng, xen vào một chỗ đông người. Nhấn mạnh sự chen lấn về vị trí vật hơn hàm ý xã hội như "len chân".

    • Mọi người chen chân nhau để mua .
Từ đồng nghĩa
  • Luồn lách: Có nghĩa tương tự, thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự khôn vặt, tìm cách đi vào bằng thủ đoạn.
  • Xen vào: Nhấn mạnh việc chèn vào giữa, có thể ít hàm ý về sự khó nhọc hoặc mưu tính hơn.
Từ trái nghĩa
  • Rút lui: Rút ra khỏi một vị trí hoặc tình huống.
  • Nhường chỗ: Tự nguyện từ bỏ vị trí của mình cho người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Len như mèo": So sánh việc len lách khéo léo, nhẹ nhàng như con mèo.

    • len như mèo qua đám đông chẳng ai để ý.
  • "Chân ướt chân ráo": Vừa mới đến, mới bước vào một môi trường mới. Khác với "len chân" không hàm ý cố gắng chen ép.

    • Anh ấy chân ướt chân ráo vào công ty đã muốn thể hiện ngay.
len chân

Một người đàn ông đang cố len chân vào đám đông để xem buổi biểu diễn.

  1. đg. 1. Cố chen vào giữa đám đông. 2. Cố cầy cục để dự vào: Len chân vào vòng danh lợi.

Từ gần giống